to hem in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bao vây, vây quanh
Definition (English)
to encircle someone or something in a way that restricts their movement or choices
Câu ví dụ
The dense fog hemmed the hikers in, reducing visibility and making it challenging to find the trail.
Sương mù dày đặc bao vây những người đi bộ đường dài, làm giảm tầm nhìn và khiến việc tìm đường trở nên khó khăn.