to catch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt, chộp
Definition (English)
to capture or grab something or someone using methods like hunting, chasing, or trapping
Câu ví dụ
The hunter caught several rabbits using strategically placed traps .
Thợ săn đã bắt được vài con thỏ bằng cách sử dụng bẫy đặt một cách chiến lược.