to rue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hối tiếc, ân hận
Definition (English)
to feel regret or sorrow for something
Câu ví dụ
People often rue the consequences of their actions when faced with challenges .
Mọi người thường hối tiếc về hậu quả hành động của mình khi đối mặt với thách thức.