to envy
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghen tị
Definition (English)
to feel unhappy or irritated because someone else has something that one desires
Câu ví dụ
We envy our friends ' adventurous travels and wish we could experience the same .
Chúng tôi ghen tị với những chuyến phiêu lưu của bạn bè và ước mình có thể trải nghiệm điều tương tự.