to abhor
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ghét, kinh tởm
💡
Definition (English)
to hate a behavior or way of thought, believing that it is morally wrong
✏️
Câu ví dụ
She abhors injustice and fights for social justice causes .
Cô ấy ghét cay ghét đắng sự bất công và đấu tranh vì công bằng xã hội.