to dislike
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghét, không thích
Definition (English)
to not like a person or thing
Câu ví dụ
We strongly dislike rude people ; they 're disrespectful .
Chúng tôi không thích những người thô lỗ; họ thiếu tôn trọng.