to gratify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hài lòng, thỏa mãn
Definition (English)
to give a person happiness, fulfillment, or satisfaction
Câu ví dụ
The delicious meal gratified the hungry guests at the banquet .
Bữa ăn ngon lành làm hài lòng những vị khách đói tại bữa tiệc.