to fail
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thất bại, không thành công
Definition (English)
to be unsuccessful in accomplishing something
Câu ví dụ
Her proposal failed despite being well-prepared .
Đề xuất của cô ấy đã thất bại mặc dù được chuẩn bị kỹ lưỡng.