to flourish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát triển mạnh, thịnh vượng
Definition (English)
to quickly grow in a successful way
Câu ví dụ
The community garden flourished thanks to the dedication and hard work of its volunteers .
Khu vườn cộng đồng phát triển mạnh nhờ sự tận tụy và làm việc chăm chỉ của các tình nguyện viên.