to tussle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giành giật, đánh nhau
Definition (English)
to struggle or fight with someone, particularly to get something
Câu ví dụ
Siblings playfully tussled for control of the TV remote , each wanting to choose the channel .
Anh chị em vui đùa giành giật điều khiển từ xa của TV, mỗi người đều muốn chọn kênh.