to settle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giải quyết, dàn xếp
Definition (English)
to bring a dispute or disagreement to an end
Câu ví dụ
Neighbors may have a community meeting to settle issues and maintain a harmonious environment .
Hàng xóm có thể tổ chức một cuộc họp cộng đồng để giải quyết các vấn đề và duy trì một môi trường hài hòa.