to hold out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiên trì, chịu đựng
Definition (English)
to survive no matter how dangerous or threatening the circumstances are
Câu ví dụ
The soldiers had to hold out against enemy forces during a fierce battle .
Những người lính phải kiên cường chống lại lực lượng địch trong một trận chiến ác liệt.