to reanimate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hồi sinh, làm sống lại
Definition (English)
to bring something back to life
Câu ví dụ
The ancient spell was said to have the power to reanimate the spirits of the dead .
Câu thần chú cổ xưa được cho là có sức mạnh hồi sinh linh hồn của người chết.