to reinvent
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tái tạo bản thân, chuyển đổi
Definition (English)
to completely change one's job or way of living
Câu ví dụ
They reinvented their lives by traveling the world .
Họ tái tạo cuộc sống của mình bằng cách du lịch khắp thế giới.