to reshape
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tái tạo hình dạng, định hình lại
Definition (English)
to form or mold something again in a new or different way
Câu ví dụ
The chef reshaped the dough into smaller , more uniform pieces for baking .
Đầu bếp đã tạo hình lại bột thành những miếng nhỏ hơn, đồng đều hơn để nướng.