to discontinue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngừng, chấm dứt
Definition (English)
to stop something from happening, being produced, or used any longer
Câu ví dụ
The airline has discontinued flights to certain destinations .
Hãng hàng không đã ngừng các chuyến bay đến một số điểm đến.