to finish up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hoàn thành, kết thúc
Definition (English)
to complete a task or activity thoroughly and entirely
Câu ví dụ
I need to finish up my work before I can join you for lunch .
Tôi cần hoàn thành công việc của mình trước khi có thể tham gia cùng bạn ăn trưa.