to conclude
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kết thúc, chấm dứt
Definition (English)
to come to an end
Câu ví dụ
The ceremony concluded with the awarding of diplomas to the graduates .
Buổi lễ kết thúc với việc trao bằng tốt nghiệp cho các sinh viên.