to barge in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngắt lời đột ngột, xen vào cuộc trò chuyện
Definition (English)
to interrupt a conversation abruptly and without invitation
Câu ví dụ
I was about to explain when he barged in and started talking over me .
Tôi sắp giải thích thì anh ta xông vào và bắt đầu nói át đi lời tôi.