to suspend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tạm ngừng, tạm thời dừng lại
Definition (English)
to temporarily put on hold a process or habit
Câu ví dụ
He suspended his daily jogging routine during the winter months .
Anh ấy đã tạm dừng thói quen chạy bộ hàng ngày trong những tháng mùa đông.