to switch on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bật, kích hoạt
Definition (English)
to make something start working usually by flipping a switch
Câu ví dụ
We switch on the heating system when winter begins .
Chúng tôi bật hệ thống sưởi khi mùa đông bắt đầu.