to come on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu, xuất hiện
Definition (English)
to begin doing something in a manner that is sudden and unexpected
Câu ví dụ
After a few minutes of waiting , the movie finally came on.
Sau vài phút chờ đợi, bộ phim cuối cùng đã bắt đầu.