to coincide
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trùng hợp, xảy ra cùng lúc
Definition (English)
to occur at the same time as something else
Câu ví dụ
The meeting is coinciding with my dentist appointment .
Cuộc họp trùng với lịch hẹn nha sĩ của tôi.