to slip by
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trôi qua nhanh chóng, trôi qua mà không ai nhận ra
Definition (English)
(of a period of time) to pass quickly or unnoticed
Câu ví dụ
The hours are slipping by as we work on the project .
Những giờ đồng hồ trôi qua khi chúng tôi làm việc trong dự án.