to aim at
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhắm đến, hướng tới mục tiêu
Definition (English)
to work toward a specific goal
Câu ví dụ
The project's objectives are clearly aimed at increasing efficiency and reducing costs.
Các mục tiêu của dự án rõ ràng nhằm vào việc tăng hiệu quả và giảm chi phí.