to mean
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
có nghĩa là, được định sẵn
Definition (English)
to be supposed or intended to do a certain thing
Câu ví dụ
This software is meant to make your work easier , not harder .
Phần mềm này có nghĩa là để làm cho công việc của bạn dễ dàng hơn, không khó hơn.