to strategize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lập chiến lược, lập kế hoạch
Definition (English)
to plan a course of action for achieving a specific goal or desired outcome
Câu ví dụ
We are strategizing ways to expand our business .
Chúng tôi đang lên chiến lược cách để mở rộng kinh doanh.