to excogitate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ ra, suy nghĩ kỹ lưỡng
Definition (English)
to develop an idea, plan, theory, or principle through mental effort
Câu ví dụ
The team is excogitating a new project proposal .
Nhóm đang nghĩ ra một đề xuất dự án mới.