to work out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xây dựng kế hoạch chi tiết, lên kế hoạch
Definition (English)
to plan something in detail
Câu ví dụ
She worked out a plan that accounted for all potential challenges .
Cô ấy đã vạch ra một kế hoạch tính đến mọi thách thức tiềm ẩn.