to skirt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tránh, lảng tránh
Definition (English)
to avoid or ignore doing something that one finds to be difficult or controversial
Câu ví dụ
The employee skirted his responsibilities by passing the difficult tasks to others .
Nhân viên đó tránh trách nhiệm của mình bằng cách chuyển các nhiệm vụ khó khăn cho người khác.