to foil
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngăn chặn, phá hỏng
Definition (English)
to stop or hinder someone's plans or efforts
Câu ví dụ
Unforeseen circumstances can sometimes foil our attempts to achieve certain goals .
Những tình huống không lường trước đôi khi có thể làm hỏng nỗ lực đạt được một số mục tiêu của chúng ta.