to vaticinate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiên đoán, tiên tri
Definition (English)
to predict future events
Câu ví dụ
The wise sage was often sought to vaticinate the future of the kingdom .
Vị hiền triết khôn ngoan thường được tìm đến để tiên đoán tương lai của vương quốc.