to confound
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhầm lẫn, lẫn lộn
Definition (English)
to confuse one thing for another thing
Câu ví dụ
Do n't confound the two issues ; they are distinct and require separate consideration .
Đừng nhầm lẫn hai vấn đề; chúng khác biệt và cần được xem xét riêng biệt.