to value
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
định giá, ước tính giá trị
Definition (English)
to determine or assign a monetary worth to something
Câu ví dụ
The insurance company needed to value the damaged items for the claim .
Công ty bảo hiểm cần định giá các vật phẩm bị hư hỏng để khiếu nại.