to think
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ, tưởng tượng
Definition (English)
to imagine, expect, or intend something
Câu ví dụ
Who would have thought that we 'd end up becoming such good friends ?
Ai có thể nghĩ rằng cuối cùng chúng ta lại trở thành bạn tốt của nhau?