to opt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lựa chọn, chọn
Definition (English)
to choose something over something else
Câu ví dụ
The company decided to opt for a more sustainable packaging solution to reduce environmental impact .
Công ty quyết định chọn một giải pháp đóng gói bền vững hơn để giảm tác động môi trường.