to zero in on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tập trung vào, nhắm vào
Definition (English)
to concentrate closely on a particular matter
Câu ví dụ
I zeroed in on the critical aspects of the project to ensure its success.
Tôi tập trung vào các khía cạnh quan trọng của dự án để đảm bảo thành công của nó.