to buy into
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tin tưởng vào, ủng hộ
Definition (English)
to wholeheartedly believe in a set of ideas
Câu ví dụ
The students eventually bought into the professor 's unconventional teaching methods .
Cuối cùng, các sinh viên đã tin tưởng vào phương pháp giảng dạy không theo lối mòn của giáo sư.