to certify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chứng nhận, xác nhận
Definition (English)
to confirm or validate something, often by providing evidence or proof
Câu ví dụ
They are certifying the accuracy of the financial reports .
Họ đang chứng nhận tính chính xác của các báo cáo tài chính.