to verify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xác minh, xác nhận
Definition (English)
to formally confirm that something is true or accurate
Câu ví dụ
The inspector verified that all safety regulations were followed during the construction project .
Thanh tra viên đã xác nhận rằng tất cả các quy định an toàn đã được tuân thủ trong suốt dự án xây dựng.