to parallel
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
song song, tương đương
Definition (English)
to match something closely, suggesting similarity or equivalence
Câu ví dụ
The teacher 's experience paralleled that of many students in the class .
Kinh nghiệm của giáo viên song song với kinh nghiệm của nhiều học sinh trong lớp.