to equal
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bằng, tương đương
Definition (English)
to be the same as something in value, meaning, or effect
Câu ví dụ
The company believes that quality equals customer satisfaction .
Công ty tin rằng chất lượng bằng với sự hài lòng của khách hàng.