to lump
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chất đống, xếp chồng
Definition (English)
to put things together without sorting or organizing them carefully
Câu ví dụ
They are lumping various tools and equipment into the toolbox for convenience .
Họ đang chất đống các công cụ và thiết bị khác nhau vào hộp dụng cụ để tiện lợi.