to turn down
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giảm, vặn nhỏ
Definition (English)
to turn a switch on a device so that it makes less sound, heat, etc.
Câu ví dụ
Yesterday , I turned down the air conditioner as it was getting chilly .
Hôm qua, tôi đã vặn nhỏ điều hòa vì trời bắt đầu lạnh.