to bring out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát hành, ra mắt
Definition (English)
to make and release a product for people to buy
Câu ví dụ
The toy company brought out a line of educational toys for children .
Công ty đồ chơi đã ra mắt một dòng đồ chơi giáo dục cho trẻ em.