to go in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi vào, vào trong
Definition (English)
to enter a place, building, or location
Câu ví dụ
While it was raining , she was going in and out of the house .
Trong khi trời mưa, cô ấy đi vào và ra khỏi nhà.