to harry
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quấy rầy, làm phiền
Definition (English)
to continually annoy someone
Câu ví dụ
The project's tight deadline harries the team, creating stress.
Thời hạn chặt chẽ của dự án làm phiền nhóm, tạo ra căng thẳng.