to bother
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm phiền, lo lắng
Definition (English)
to cause someone to feel worried, upset, or concerned
Câu ví dụ
The thought of moving to a new city bothered her .
Ý nghĩ chuyển đến một thành phố mới làm phiền cô ấy.