to destabilize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm mất ổn định, gây rối loạn
Definition (English)
to make something uncertain by introducing changes that disrupt its stability
Câu ví dụ
Political unrest has the potential to destabilize a region .
Bất ổn chính trị có khả năng làm mất ổn định một khu vực.