to curb
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, kiểm soát
Definition (English)
to limit or control by placing restrictions on something
Câu ví dụ
The company recently curbed unauthorized access to sensitive information through new policies .
Công ty gần đây đã hạn chế truy cập trái phép vào thông tin nhạy cảm thông qua các chính sách mới.